Nghĩa chính
- Hình tứ giác có chiều rộng cố định là 1 en, có chiều rộng bằng một nửa em quaddanh từA quad with a fixed width of 1 en, having half the width of an em quad.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- en quadDạng gốc (base form)
- en quadsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa