Dịch

employable

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có thể dùng được, có thể thuê làm (gì) đượctính từAble to be employed.
  2. Là người phù hợp với công việcdanh từA person who is fit for employment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. employableDạng gốc (base form)
  2. employablesSố nhiều (plural)
  3. more employableSo sánh hơn (comparative)
  4. most employableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ‘ ,’ .“Chúng tôi có thể cung cấp cho bạn những kỹ năng bạn đang thiếu để giúp bạn có cơ hội tuyển dụng cao,” Julian mỉm cười.

AI