Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
emerg
danh từ
(noun)
/
iː
ˈ
m
ə
ɹ
d
͡
ʒ
/
Nghĩa chính
1
Khoa cấp cứu của một bệnh viện
danh từ
The emergency department of a hospital.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
casualty
A&E
E.R.
ER
accident and emergency
casualty department
Xem thêm 3
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
emerge as
Nổi lên như
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
emergency
Ví dụ
“
What
we've
seen
in
the
last
few
days
is
a
number
of
cases
that
have
come
to
emerg
departments
.
“
Rather
than
going
to
emerg
and
getting
admitted
and
having
the
condition
over
a
period
of
time
,
we
understand
that
the
event
happened
fairly
quickly
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
emerg
emerg
ency
Tình trạng khẩn cấp
danh từ
A2
emerg
ing
Nổi lên
tính từ, danh từ, động từ
B1
emerg
ed
Quá khứ và phân từ quá khứ của emerge
động từ
B1
emerg
ence
Hành động nổi lên
danh từ
B2
Xem thêm 6 từ
AI
1
Khoa cấp cứu của một bệnh viện
1
Khoa cấp cứu của một bệnh viện
1
Khoa cấp cứu của một bệnh viện