Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đưa (cái gì) vào trạng thái bối rối hoặc náo động; làm phức tạp, làm rối tung, làm lộn xộnđộng từngoại động từ (transitive)To bring (something) into a state of confusion or uproar; to complicate, to confuse, to jumble.
- Làm cho (ai đó) bị lôi kéo hoặc dính vào một tình huống khó khăn hoặc trạng thái tranh chấpđộng từngoại động từ (transitive)To cause (someone) to be drawn into or involved in a difficult situation or state of contention.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embroilNguyên thể (infinitive)
- embroilsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- embroiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- embroilingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| re-embroil | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Đốt cháy (cái gì đó)
- ngoại động từ (transitive)Đốt cháy (cái gì đó); đốt (cái gì đó)To set (something) on fire; to burn (something).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [ ill-governed ] , , , , , , , […]
- . .
Họ từ (word family)
cùng gốc embroilNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- mượn từ tiếng Phápembrouiller“to entangle”
- từ tiếng Latinh bình dân*brodiculāre
- từ tiếng Latinh muộnbrodium“broth, stew; mixture”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibroilen
- từ tiếng Pháp cổbruler
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰrewh₁-“to boil; to brew”
Xuất hiện ở từ khác
- complicateđồng nghĩatương tự 'complicate' nhưng nhấn mạnh việc bị cuốn vào một sự việc rắc rối