Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
embog
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm sa lầy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To bog down.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
embog
Nguyên thể
(infinitive)
embog
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
embog
ged
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
embog
ging
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
em-
+
bog
Họ từ
(word family)
cùng gốc
embog
embog
ue
Tháo gỡ; xả hoặc chảy ra (thông thường là của sông, ra biển hoặc sông khác)
động từ
embog
gment
Tình trạng bị tắc nghẽn
danh từ
AI
1
Làm sa lầy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
1
Làm sa lầy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
1
Làm sa lầy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))