Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
embogue
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Tháo gỡ; xả hoặc chảy ra (thông thường là của sông, ra biển hoặc sông khác)
động từ
To disembogue; to discharge or flow out (normally of a river, into the sea or another river).
AI
1
Tháo gỡ
1
Tháo gỡ
1
Tháo gỡ