Nghĩa chính
- Phép tách rửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of removing materials that are absorbed with a solvent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elutionDạng gốc (base form)
- elutionsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc elution- eluteTách rửađộng từ
- microelutionRửa giải quy mô rất nhỏdanh từ
- electroelutionTách mẫu từ gel điện di bằng cách sử dụng dòng điệndanh từ
- coelutionSự kết hợp sắc ký xảy ra khi hai hoặc nhiều hợp chất không thể được phân tách bằng sắc ký vì thời gian lưu của chúng ít khác nhau hơn so với độ phân giải của phương phápdanh từ