elocutionist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người dạy cách ngâm, người dạy cách nóidanh từSomeone who practices or teaches elocution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elocutionistDạng gốc (base form)
- elocutionistsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .
- Bell's , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc elocutionist- elocutionCách nói, cách đọc, cách ngâm thơ; thuật nói, thuật đọc, thuật ngâm thơ (trước công chúng... )danh từ
- elocuteNói, tuyên bố, v.v., theo cách hùng biệnđộng từ
- elocutionaryCách nói, (thuộc) cách đọc, (thuộc) cách ngâm thơ, (thuộc) thuật nói, (thuộc) thuật đọc, (thuộc) thuật ngâm thơ (khi diễn thuyết, diễn kịch, hát... )tính từ