elocute
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nói, tuyên bố, v.v., theo cách hùng biệnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To speak, declaim, etc., in an elocutionary manner.
- Tuyên bố, khẳng định hoặc thừa nhậnđộng từTo state, assert or admit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ elocution
Họ từ (word family)
cùng gốc elocute- eloquentHùng biện, lưu loáttính từ
- elocutionCách nói, cách đọc, cách ngâm thơ; thuật nói, thuật đọc, thuật ngâm thơ (trước công chúng... )danh từ
- elocutionaryCách nói, (thuộc) cách đọc, (thuộc) cách ngâm thơ, (thuộc) thuật nói, (thuộc) thuật đọc, (thuộc) thuật ngâm thơ (khi diễn thuyết, diễn kịch, hát... )tính từ
- elocutionistNgười dạy cách ngâm, người dạy cách nóidanh từ