Nghĩa chính
- Sóng điện từtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to electromagnetism.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| electromagnetic fielddanh từ | danh từ | Trường điện từ |
| electromagnetic radiationdanh từ | danh từ | Bức xạ điện từ, sóng điện từ |
| electromagnetic spectrumdanh từ | danh từ | Phổ điện từ |
| electromagnetic wavedanh từ | danh từ | Sóng điện từ |
| electromagnetic unitdanh từ | danh từ | Đơn vị điện từ |
| electromagnetic forcedanh từ | danh từ | Lực điện từ |
| electromagnetic pulsedanh từ | danh từ | Vụ nổ bức xạ điện từ cường độ cao trong thời gian ngắn được tạo ra bởi một sự kiện vật lý, đặc biệt là bởi một vụ nổ nhiệt hạch lớn trong khí quyển. Xung này gây ra sự đột biến điện áp có hại trong các hệ thống điện và điện tử |
| electromagnetic energydanh từ | danh từ | Năng lượng điện từ |
Họ từ (word family)
cùng gốc electromagneticNguồn gốc (etymology)
electro-magnetic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha