Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
electromagnetic force
danh từ
(noun)
US
/
ɪ
ˌ
l
ɛ
k
.
t
ɹ
oʊ
.
m
æ
ɡ
ˈ
n
ɛ.
t
ɪ
k
ˈ
f
oɹ
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Lực điện từ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A long-range fundamental force that acts between charged bodies, mediated by the exchange of photons.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
EMF
electromagnetism
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
fuerza electromagnética
giống cái
Lực điện từ
AI
1
Lực điện từ
1
Lực điện từ
1
Lực điện từ