Dịch

eighties

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Những năm tám mươidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The decade of the 1880s, 1980s, etc.
  2. Độ tuổi tám mươidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The decade of one's life from age 80 through age 89.
  3. Khoảng tám mươidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The range between 80 and 89.
  4. Thuộc những năm tám mươitính từkhông so sánh (not comparable)From or evoking the 81st through 90th years of a century (chiefly the 1980s).

Ví dụ

  • !Chỉ những đứa trẻ sinh ra trong những năm tám mươi mới nhớ bài hát này!
  • !Chỉ những người ở độ tuổi tám mươi mới nhớ bài hát này!
  • , !Chẳng trách tôi đổ mồ hôi, nhiệt độ đang ở mức tám mươi độ!

AI