eighties
B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Những năm tám mươidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The decade of the 1880s, 1980s, etc.
- Độ tuổi tám mươidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The decade of one's life from age 80 through age 89.
- Khoảng tám mươidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The range between 80 and 89.
- Thuộc những năm tám mươitính từkhông so sánh (not comparable)From or evoking the 81st through 90th years of a century (chiefly the 1980s).
Họ từ (word family)
cùng gốc eightiesTừ liên quan (related word)
2000s · 2010s · 2020s · 2030s · 2040s · 2050s · 2060s · 2070s · 2080s · 2090snoughtiesaughts1800s · 1810s · 1820s · 1830s · 1840s · 1850s · 1860s · 1870s · 1880s · 1890szeroes2100s · 2110s · 2120s · 2130s · 2140s · 2150s · 2160s · 2170s · 2180s · 2190s1900s · 1910s · 1920s · 1930s · 1940s · 1950s · 1960s · 1970s · 1980s · 1990szeros
Ví dụ
- !Chỉ những đứa trẻ sinh ra trong những năm tám mươi mới nhớ bài hát này!
- !Chỉ những người ở độ tuổi tám mươi mới nhớ bài hát này!
- , !Chẳng trách tôi đổ mồ hôi, nhiệt độ đang ở mức tám mươi độ!