Nghĩa chính
- Cơ sở của không gian vectơ bao gồm toàn bộ các vectơ riêngdanh từA basis for a vector space consisting entirely of eigenvectors.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- eigenbasisDạng gốc (base form)
- eigenbases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.