Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ê-đin-brơdanh từ riêngThe capital city of Scotland.
- Khu vực hội đồng Edinburghdanh từ riêngA council area of Scotland including the city, one of 32 created in 1996.
- Thị trấn Edinburghdanh từ riêngA town in Bartholomew County, Johnson County and Shelby County, Indiana, United States.
- Thị trấn ma Edinburghdanh từ riêngA ghost town in Scioto Township, Delaware County, Ohio, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Duke of Edinburghdanh từ | danh từ | Danh hiệu được trao cho một thành viên của hoàng gia Anh, gần đây nhất là Hoàng tử Edward, con út của Nữ hoàng Elizabeth II |
| New Edinburghdanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô của thuộc địa tồn tại ngắn ngủi của Scotland là New Caledonia (1698–1700), nay là Sukunya, hay còn gọi là Puerto Escocés (tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là “Port Scotland”) |
| Edinburgh of the Seven Seasdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư duy nhất trên đảo Tristan da Cunha |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn Edinburgh
- A town in Mpumalanga province, South Africa.
Họ từ (word family)
cùng gốc EdinburghNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- ?
- .