Edimburgo
A2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/edimˈbuɾɡo/
Nghĩa chính
- Edinburghdanh từ riêngEdinburgh (the capital city of Scotland)
- Hội đồng khu vực Edinburgh ở Scotlanddanh từ riêngEdinburgh, Edinburgh (a council area of Scotland)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Edimburgo de los Siete Maresdanh từ riêng | danh từ riêng | Edinburgh của Bảy Biển (thủ đô của Tristan da Cunha) |
Ví dụ
- ¿ ?Điều này sẽ có ý nghĩa gì cho Edinburgh?
- .Edinburgh là một trong những thành phố yêu thích của tôi.
- .Edinburgh là thủ đô của Scotland.
Họ từ (word family)
cùng gốc EdimburgoTừ liên quan (related word)