ecclesiology
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhánh thần học liên quan đến các giáo lý, vai trò, v.v. của một nhà thờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The branch of theology concerned with the doctrines, role etc. of a church.
- Khoa học xây dựng và trang trí nhà thờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The science of building and decorating churches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ecclesiologyDạng gốc (base form)
- ecclesiologiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| communion ecclesiologydanh từ | danh từ | Việc nghiên cứu Giáo hội như một cộng đồng |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha