Dịch

ecclesiology

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhánh thần học liên quan đến các giáo lý, vai trò, v.v. của một nhà thờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The branch of theology concerned with the doctrines, role etc. of a church.
  2. Khoa học xây dựng và trang trí nhà thờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The science of building and decorating churches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ecclesiologyDạng gốc (base form)
  2. ecclesiologiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

communion ecclesiologydanh từViệc nghiên cứu Giáo hội như một cộng đồng

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI