Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình trạng say xỉn, say xỉndanh từkhông đếm được (uncountable)The state of intoxication, drunkenness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ebrietyDạng gốc (base form)
- ebrietiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ví dụ về say rượu
- đếm được (countable)An instance of being drunk.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ebrietyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápébriété“drunkenness”
- từ tiếng Latinhebriatatem
Ví dụ
- ; Maud's — , , "" — , , .
- God's , , [ ] .