Dịch

easy access to something

UK/ˈiːzi ˈæksɛs tə ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈizi ˈækˌsɛs tə ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Dễ tiếp cận

Cụm từ (phrase)

ensure easy access to somethingBảo đảm khả năng dễ tiếp cận
provide easy access to somethingTạo điều kiện dễ tiếp cận

Ví dụ

  • .Nhà ga phải tạo điều kiện dễ dàng đến trung tâm thành phố.

AI