Dịch

early man

UK/ˈɜːli ˈman/US/ˈɝli ˈmæn/

Nghĩa chính

  1. Người tiền sử

Ví dụ

  • .Các nhà khoa học đã phát hiện ra những công cụ do người tiền sử sử dụng.

AI