Dịch

dystopian

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phản địa đàngtính từOf or pertaining to a dystopia.
  2. Khốc liệt, tăm tối, thảm khốctính từDire; characterized by human suffering or misery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dystopianDạng gốc (base form)
  2. more dystopianSo sánh hơn (comparative)
  3. most dystopianSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • “ ,” , 1 5 . ( doesn’t .)Anh ấy cứ nghĩ mãi về một tập phim của "Black Mirror", sê-ri tuyển tập phản địa đàng của Anh, trong đó các nhân vật chấm điểm mọi người họ tiếp xúc theo thang điểm từ 1 đến 5 sao. (Mọi chuyện kết thúc không mấy tốt đẹp.)
  • " ," 1985 " Handmaid's ."Atwood đã chiến thắng với "The Testaments", phần tiếp theo của kiệt tác phản địa đàng năm 1985 "The Handmaid's Tale".
  • .Cả hai đều mang tính phản địa đàng.

AI