Nghĩa chính
- Phản địa đàngtính từOf or pertaining to a dystopia.
- Khốc liệt, tăm tối, thảm khốctính từDire; characterized by human suffering or misery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dystopianDạng gốc (base form)
- more dystopianSo sánh hơn (comparative)
- most dystopianSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ,” , 1 5 . ( doesn’t .)Anh ấy cứ nghĩ mãi về một tập phim của "Black Mirror", sê-ri tuyển tập phản địa đàng của Anh, trong đó các nhân vật chấm điểm mọi người họ tiếp xúc theo thang điểm từ 1 đến 5 sao. (Mọi chuyện kết thúc không mấy tốt đẹp.)
- " ," 1985 " Handmaid's ."Atwood đã chiến thắng với "The Testaments", phần tiếp theo của kiệt tác phản địa đàng năm 1985 "The Handmaid's Tale".
- .Cả hai đều mang tính phản địa đàng.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa