Dịch

dwell time

danh từ (noun)
US/ˈdwɛl ˈtaɪm/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khoảng thời gian mà một hệ thống hoặc một phần tử của hệ thống duy trì ở một trạng thái nhất địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The period of time that a system or element of a system remains in a given state.
  2. Thời gian làm nhiệm vụ của người lính tại căn cứ trong nước giữa các đợt triển khai ở nước ngoàidanh từkhông đếm được (uncountable)The duty time soldiers have at their domestic home base between foreign deployments.
  3. Lượng thời gian mà người dùng dành cho một trang hoặc trang web nhất địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The amount of time that a user spends on a certain page or site.
  4. Khoảng thời gian một container nằm trên bờ trước khi được chất lên xe tảidanh từkhông đếm được (uncountable)The amount of time a container is sitting onshore before being loaded onto trucks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dwell timeDạng gốc (base form)
  2. dwell timesSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Lượng thời gian mà chùm ăng-ten dành cho mục tiêu
  1. không đếm được (uncountable)The amount of time that an antenna beam spends on a target.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 500 .
  • in-theater .

AI