Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Khoảng thời gian mà một hệ thống hoặc một phần tử của hệ thống duy trì ở một trạng thái nhất địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The period of time that a system or element of a system remains in a given state.
- Thời gian làm nhiệm vụ của người lính tại căn cứ trong nước giữa các đợt triển khai ở nước ngoàidanh từkhông đếm được (uncountable)The duty time soldiers have at their domestic home base between foreign deployments.
- Lượng thời gian mà người dùng dành cho một trang hoặc trang web nhất địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The amount of time that a user spends on a certain page or site.
- Khoảng thời gian một container nằm trên bờ trước khi được chất lên xe tảidanh từkhông đếm được (uncountable)The amount of time a container is sitting onshore before being loaded onto trucks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dwell timeDạng gốc (base form)
- dwell timesSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Lượng thời gian mà chùm ăng-ten dành cho mục tiêu
- không đếm được (uncountable)The amount of time that an antenna beam spends on a target.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 500 .
- in-theater .