Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với diarchy: cai trị bởi hai người, đặc biệt là hai người đàn ôngdanh từSynonym of diarchy: rule by two people, especially two men.
- Các chức vụ của Cộng hòa La Mã do hai quan tòa chung nắm giữ được gọi là duumvirsdanh từAny of several offices of the Roman Republic held by two joint magistrates known as duumvirs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- duumvirateDạng gốc (base form)
- duumviratesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- – ‘ ’, Bernis .