diarchy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Được cai trị bởi hai ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rule by two people.
- Lưỡng đầu chếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A state under the rule of two people; the form of government of such state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diarchyDạng gốc (base form)
- diarchiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Gelasian diarchy | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- Federer-Nadal 2010.
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc diarchyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha