Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
durned
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chết tiệt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Darned.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
durnedest
durndest
Ví dụ
All
four
are
hoping
to
enjoy
some
quiet
time
at
the
women's
bass
fishing
tournament
,
but
durned
if
wimpy
Talmadge
and
grumpy
Mel
don't
tag
along
and
upset
everything
.
I
liked
your
nerve
,
too
,
durned
if
I
didn't
!
"
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
鸟
niǎo
Chết tiệt, khốn kiếp
死
sǐ
Đáng chết, chết tiệt
Tiếng Tây Ban Nha
rayos
Chết tiệt
mierda
Chuyện vớ vẩn, đồ chết tiệt
miércoles
Chết tiệt, khỉ thật
AI
1
Chết tiệt
1
Chết tiệt
1
Chết tiệt