Nghĩa chính
- Cây thuộc chi Duriodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several trees, genus Durio, of Southeast Asia.
- Sầu riêng, tu rêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The spiky edible fruit of this tree, known for its strong taste and very strong, unpleasant odor.
- Màu vàng sầu riêngdanh từkhông đếm được (uncountable)A deep, rich yellow colour, like that of durian flesh (also called durian yellow).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- durianDạng gốc (base form)
- duriansSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã Laidurian
- từ Proto-Austronesian*duʀi“thorn”
Cùng gốc (doublet)iwi
Ví dụ
- , , , , , , ; , , .Măng cụt, Lansat, Chôm chôm, Jack, Jambou và Blimbing đều rất phong phú; nhưng phong phú nhất và được đánh giá cao nhất là Sầu riêng, một loại trái cây rất ít được biết đến ở Anh, nhưng được cả người bản xứ và người châu Âu ở Quần đảo Mã Lai đều coi là cao cấp hơn tất cả những loại trái cây khác.
- ?Bạn có biết cách ăn sầu riêng không
- ?Bạn đã từng ăn sầu riêng chưa