Dịch

durian

A2danh từ (noun)
UK/ˈdʊə.ɹɪən/US/ˈdʊə.ɹi.ən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây thuộc chi Duriodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several trees, genus Durio, of Southeast Asia.
  2. Sầu riêng, tu rêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The spiky edible fruit of this tree, known for its strong taste and very strong, unpleasant odor.
  3. Màu vàng sầu riêngdanh từkhông đếm được (uncountable)A deep, rich yellow colour, like that of durian flesh (also called durian yellow).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. durianDạng gốc (base form)
  2. duriansSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laidurian
  2. từ Proto-Austronesian*duʀi“thorn”

Cùng gốc (doublet)iwi

Ví dụ

  • , , , , , , ; , , .Măng cụt, Lansat, Chôm chôm, Jack, Jambou và Blimbing đều rất phong phú; nhưng phong phú nhất và được đánh giá cao nhất là Sầu riêng, một loại trái cây rất ít được biết đến ở Anh, nhưng được cả người bản xứ và người châu Âu ở Quần đảo Mã Lai đều coi là cao cấp hơn tất cả những loại trái cây khác.
  • ?Bạn có biết cách ăn sầu riêng không
  • ?Bạn đã từng ăn sầu riêng chưa

AI