Dịch

iwi

danh từ (noun)
/ˈiːwi/

Nghĩa chính

  1. Nhóm mở rộng gồm các nhóm hoặc gia đình Maori, có chung tổ tiên; một bộ tộc. (Iwi nhỏ hơn waka và lớn hơn hapu.)danh từAn extended group of Maori kin groups or families, sharing common ancestry; a tribe. (An iwi is smaller than a waka and larger than a hapu.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iwiDạng gốc (base form)
  2. iwisSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Maoriiwi
  2. từ Proto-Oceanic*suRi“bone”

AI