Nghĩa chính
- Nhóm mở rộng gồm các nhóm hoặc gia đình Maori, có chung tổ tiên; một bộ tộc. (Iwi nhỏ hơn waka và lớn hơn hapu.)danh từAn extended group of Maori kin groups or families, sharing common ancestry; a tribe. (An iwi is smaller than a waka and larger than a hapu.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- iwiDạng gốc (base form)
- iwisSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Maoriiwi
- từ Proto-Oceanic*suRi“bone”