Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Hạt ở đông bắc Anhdanh từ riêngA county in the Northeast of England; in full, County Durham.
- Thành phố ở Durham, Anhdanh từ riêngA city, the county town of County Durham, England.
- Chính quyền đơn nhất Durham, Anhdanh từ riêngA unitary authority of County Durham, which replaced the county council in 2009 in all of County Durham except Darlington, Hartlepool and Stockton-on-Tees; in full, Durham County Council.
- Giống bò Durhamdanh từOne of a breed of short-horned cattle, originating in the county of Durham, England, and noted for their beef-producing quality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DurhamDạng gốc (base form)
- DurhamsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Durham Oxdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Loddon, phía tây bắc Victoria, Australia |
| New Durhamdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng ở thị trấn Norwich, Quận Oxford, Ontario, Canada |
| Durham Leaddanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Thành phố Ballarat và Quận Mooraboolcentral phía tây, Victoria, Úc |
| Durham boatdanh từ | danh từ | Chiếc thuyền chở hàng lớn bằng gỗ, đáy phẳng, hai đầu được sử dụng trên nhiều tuyến đường thủy nội địa ở Bắc Mỹ bắt đầu từ giữa thế kỷ 18 và cuối cùng được thay thế bằng những chiếc thuyền kênh hiệu quả hơn |
| Durham ruledanh từ | danh từ | Quy tắc trong vụ án hình sự mà theo đó bồi thẩm đoàn có thể xác định bị cáo không có tội vì lý do mất trí vì hành vi phạm tội là sản phẩm của bệnh tâm thần |
| Durham Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Durham. Được đặt theo tên của Bartlett S. Durham |
| County Durhamdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận hàng hải của Anh giáp Biển Bắc, Northumberland, Tyne và Wear, Cumbria và North Yorkshire |
21 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 21
Họ người Anh
- An English habitational surname from Old English from the city in England.