Dịch

Durham rule

danh từ (noun)
UK/ˈdʌ.ɹəm ˈɹuːl/US/ˈdɝəm ˈɹul/

Nghĩa chính

  1. Quy tắc trong vụ án hình sự mà theo đó bồi thẩm đoàn có thể xác định bị cáo không có tội vì lý do mất trí vì hành vi phạm tội là sản phẩm của bệnh tâm thầndanh từA rule in a criminal case by which a jury may determine a defendant not guilty by reason of insanity because a criminal act was the product of a mental disease.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Durham ruleDạng gốc (base form)
  2. Durham rulesSố nhiều (plural)

AI