durative
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến thời giantính từOf or pertaining to duration.
- Lâu dàitính từLong-lasting.
- Liên quan đến khía cạnh của động từ thể hiện hành động đang diễn ra; liên tục. Một phần của khía cạnh chưa hoàn hảo, trái ngược với khía cạnh hoàn hảo của động từtính từOf or pertaining to the aspect of a verb that expresses continuing action; continuative. Part of the imperfective aspect, as opposed to the perfective aspect, of verbs.
- Khía cạnh này, hoặc một động từ ở khía cạnh này; một sự liên tụcdanh từThis aspect, or a verb in this aspect; a continuative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- durativeDạng gốc (base form)
- durativesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung