Dịch

durative

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến thời giantính từOf or pertaining to duration.
  2. Lâu dàitính từLong-lasting.
  3. Liên quan đến khía cạnh của động từ thể hiện hành động đang diễn ra; liên tục. Một phần của khía cạnh chưa hoàn hảo, trái ngược với khía cạnh hoàn hảo của động từtính từOf or pertaining to the aspect of a verb that expresses continuing action; continuative. Part of the imperfective aspect, as opposed to the perfective aspect, of verbs.
  4. Khía cạnh này, hoặc một động từ ở khía cạnh này; một sự liên tụcdanh từThis aspect, or a verb in this aspect; a continuative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. durativeDạng gốc (base form)
  2. durativesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

duration-ive

  1. mượn từ tiếng Phápduratif
  2. từ tiếng Pháp cổduratif“lasting continuously (for a certain time)”

AI