dur
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trưởng, giọng trưởngtính từkhông so sánh (not comparable)Major; in the major mode.
- Người buôn bán ma túydanh từA marijuana dealer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- durDạng gốc (base form)
- dursSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dur.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Durham |
| pur et durtính từ | tính từ | Là người theo đường lối cứng rắn của phong trào độc lập Quebec |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc durNguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng ĐứcDur
thán từ
Từ tượng thanh
Ví dụ
- .Anh ấy bắt đầu nói với tôi rằng Marybeth bị buộc tội hoặc bị đồn là một trong những kẻ buôn ma túy ở Crooked Tree.