Nghĩa chính
- Màn trình diễn mà các cầu thủ không nói được lời nào; kịch câmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A performance during which the players do not speak; mime.
- Việc sử dụng cử chỉ trong nỗ lực truyền đạt ý nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of gesture in an attempt to convey meaning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dumb showDạng gốc (base form)
- dumb showsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- : ( ) .