Dịch

dumb show

danh từ (noun)
US/ˈdʌm ˈʃoʊ/

Nghĩa chính

  1. Màn trình diễn mà các cầu thủ không nói được lời nào; kịch câmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A performance during which the players do not speak; mime.
  2. Việc sử dụng cử chỉ trong nỗ lực truyền đạt ý nghĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of gesture in an attempt to convey meaning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dumb showDạng gốc (base form)
  2. dumb showsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • : ( ) .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI