Dịch

dulce

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vị ngọtdanh từkhông đếm được (uncountable)Sweetness.
  2. Rong biển; tảo bẹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)seaweed; kelp

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dulceDạng gốc (base form)
  2. dulcesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pan dulcedanh từLoại bánh mì ngọt hoặc bánh ngọt của Mexico
Agua Dulcedanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ
dulce de lechedanh từLoại mứt ngọt Nam Mỹ được làm từ đường và sữa đun sôi
Dulce Nombre de MaríaThị trấn ở tỉnh Chalatenango, El Salvador

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Thứ gì đó ngọt ngào
  1. Thứ gì đó ngọt ngào; một miếng thịt ngọtSomething sweet; a sweetmeat.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinh cổ điểndulce
danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhadulce“sweetmeat”
tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinh cổ điểndulcis
  2. từ tiếng Anh trung đạidouce
  3. từ tiếng Pháp cổdouz

Cùng gốc (doublet)dolcedoucedoux

Ví dụ

  • […] . .Quả ổi [...] hiếm khi được ăn trừ khi được bảo quản bằng si-rô hoặc đường. Ở dạng này, nó là một trong những món ngọt được ưa thích nhất của đất nước.
  • , / , / , / , devil's ; / , , / froth-corrupted , / , / , , / , / , / : / patria .

AI