Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ductule
danh từ
(noun)
/ˈ
d
ʌ
k
t
j
uː
l
/
Nghĩa chính
1
Ống nhỏ; tiểu quản
danh từ
Any very small duct, typically lactiferous.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ductule
Dạng gốc
(base form)
ductule
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
duct
+
-ule
mượn từ tiếng Latinh mới
ductulus
từ tiếng Latinh
ductus
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
duct
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ductule
pre
ductule
Đoạn trong ống mật có kích thước trung bình giữa ống mật và ống mật
danh từ
ductul
ogenicity
Tình trạng có tính sinh ống
danh từ
ductul
ar
Liên quan đến một ống dẫn
tính từ
ductul
ogenic
Tạo thành các ống dẫn
tính từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Ống nhỏ
1
Ống nhỏ
1
Ống nhỏ