Dịch

du jour

tính từ (adjective)
UK/duː ˈʒʊə/US/də ˈʒʊɹ/

Nghĩa chính

  1. Trong ngày; chuẩn bị cho ngày được đề cậptính từkhông so sánh (not comparable)Of the day; prepared for the day in question
  2. Hiện tại sành điệu; đang thịnh hành; hợp thời trang; được ưa chuộng bây giờ nhưng có thể là tạm thời; mới nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Currently stylish; en vogue; trendy; favoured now but likely temporary; latest.

Cụm từ (phrase)

soup du jourdanh từSúp trong ngày; món súp hôm nay; bất kỳ món súp nào được bán dưới tên đó trong một nhà hàng cụ thể và/hoặc vào một ngày cụ thể
plat du jourdanh từMón ăn đặc biệt trong ngày tại nhà hàng
bonheur du jourdanh từBàn viết di động dành cho phụ nữ thế kỷ 18 và 19 có lưng nâng cao
de jourtính từĐương đại hoặc gần đây nhất; đang thịnh hành; hợp thời trang

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdu jour

Ví dụ

  • .
  • .
  • , ?

AI