Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
de jour
tính từ
(adjective)
UK
/
d
ə
ˈ
ʒ
ʊə
/
US
/
d
ə
ˈ
ʒ
ʊ
ɹ/
Nghĩa chính
1
Đương đại hoặc gần đây nhất; đang thịnh hành; hợp thời trang
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Contemporary or most recent; en vogue; trendy.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
du jour
“of the day”
Ví dụ
When
reading
The
Young
Allies
,
it
seems
that
Whitewash's
purpose
,
besides
representing
the
black
community
,
is
to
get
captured
by
the
villain
de
jour
and
be
saved
by
Bucky
and
the
other
Allies
.
AI
1
Đương đại hoặc gần đây nhất
1
Đương đại hoặc gần đây nhất
1
Đương đại hoặc gần đây nhất