Dịch

drydock

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bến tàu có thể thoát nước và được sử dụng trong việc sửa chữa và đóng tàudanh từA dock that can be drained of water and is used in the repair and construction of ships.
  2. Đưa (một con tàu) vào ụ tàuđộng từngoại động từ (transitive)To place (a ship) in a drydock.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drydockNguyên thể (infinitive)
  2. drydocksSố nhiều (plural)
  3. drydockedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. drydockingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI