Dịch

dry pail

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdɹaɪ ˈpeɪl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cái giỏ hoặc xô nhỏ hoặc túi treo ướt, thường có lỗ để luồng không khí lưu thông và đôi khi không có nắp, dùng để đựng tã vải bẩn hoặc rất hiếm khi là tã dùng một lần; một thùng tã không có nước hoặc dung dịch tẩy rửadanh từA small basket or bucket or hanging wet bag, usually with holes to allow for airflow and sometimes without a lid, used to store soiled cloth diapers or, very rarely, disposable diapers; a diaper pail without water or cleaning solution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dry pailDạng gốc (base form)
  2. dry pailsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Sử dụng một thùng khô
  1. To use a dry pail.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ( ). isn’t , , "" .
  • . ; , .

AI