Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
drug house
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
d
ɹ
ʌ
ɡ
ˈ
h
aʊ
s
/
US
/ˈ
d
ɹ
ʌ
ɡ
ˈ
h
aʊ
s
/
Nghĩa chính
1
Nơi cư trú được sử dụng để buôn bán ma túy bất hợp pháp
danh từ
A residence used in the illegal drug trade.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
drug house
Dạng gốc
(base form)
drug house
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bando
crack house
drug den
shooting gallery
trap house
AI
1
Nơi cư trú được sử dụng để buôn bán ma túy bất hợp pháp
1
Nơi cư trú được sử dụng để buôn bán ma túy bất hợp pháp
1
Nơi cư trú được sử dụng để buôn bán ma túy bất hợp pháp