Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hạn hándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of unusually low rainfall, longer and more severe than a dry spell.
- Chuỗi trận tịt ngòi, cơn khát chiến thắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A longer than expected term without success, particularly in sport.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- droughtDạng gốc (base form)
- droughtsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drought conditions | Điều kiện khô hạn | |
| prolonged drought | Hạn hán kéo dài | |
| severe drought | Hạn hán nghiêm trọng | |
| suffer from drought | Bị hạn hán | |
| drought-resistanttính từ | tính từ | Đồng nghĩa với drought-tolerant |
| drought-toleranttính từ | tính từ | Có thể tồn tại trong thời gian dài mà không có mưa |
| flash droughtdanh từ | danh từ | Hạn hán đột ngột và nhanh chóng |
| absolute droughtdanh từ | danh từ | Khoảng thời gian hạn hán không có mưa trong ít nhất 15 ngày |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự khô hạn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự khô hạn, thời tiết khô nóngdryness, aridness, dry heat
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc droughtNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidroughte
- từ tiếng Anh cổdrūgaþ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Làng của anh ấy từng hai lần trải qua hạn hán.
- . 500 , 2020 , 496 .Kane đã trải qua một chuỗi trận tịt ngòi so với tiêu chuẩn của chính anh. Bàn thắng gần nhất của anh cho đội tuyển Anh diễn ra cách đây 500 ngày trong trận vòng loại Euro 2020 gặp Kosovo, và cú đánh đầu tại Tirana đã chấm dứt chuỗi 496 phút không ghi bàn.
- .Những mùa bất lợi nhất cho mùa màng là những mùa hạn hán gay gắt hoặc mưa quá nhiều.