sequía
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/seˈkia/nguồn
Nghĩa chính
- Hạn hándanh từdrought
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sequíaDạng gốc (base form)
- sequíasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prevención de sequías | Chưa có nghĩa | |
| sequía extrema | Chưa có nghĩa | |
| sequía prolongada | Chưa có nghĩa | |
| sequía severa | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Giếng đã khô vì hạn hán
- .Hạn hán đã gây thiệt hại nặng nề cho vụ mùa
- .Iran đã trải qua nhiều tháng hạn hán nghiêm trọng