Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lạc đà một bướu, lạc đà Ả Rậpdanh từThe single-humped camel (Camelus dromedarius).
- Các con lạc đà cưỡi nhanhdanh từAny swift riding camel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dromedaryDạng gốc (base form)
- dromedariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dromedary cameldanh từ | danh từ | Con lạc đà |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đề cập đến diễn biến lâm sàng hai giai đoạn của bệnh bại liệt
- đứng trước danh từ (attributive)Đề cập đến diễn biến lâm sàng hai giai đoạn của bệnh bại liệt, thường xảy ra ở trẻ em, đặc trưng bởi một bệnh nhẹ, sau đó là giai đoạn không có triệu chứng vài ngày trước khi khởi phát bệnh nặng liên quan đến hệ thần kinh trung ươngReferring to a biphasic clinical course of poliomyelitis, typically occurring in children, characterized by a minor illness, followed by an asymptomatic period of several days before the onset of a major illness involving the central nervous system.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dromedaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidromedari
- từ tiếng Pháp cổdromedaire
- từ tiếng Latinh muộndromedārius“kind of camel”