droit
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quyềndanh từA legal right or entitlement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- droitDạng gốc (base form)
- droitsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| droit de suitedanh từ | danh từ | Quyền được cấp cho các nghệ sĩ hoặc người thừa kế của họ, ở một số khu vực pháp lý, để nhận phí khi bán lại tác phẩm nghệ thuật của họ |
| droit de seigneurdanh từ | danh từ | Quyền được cho là của lãnh chúa phong kiến trong việc hạ nhục cô dâu đầu tiên của một trong những thần dân của mình |
| droit of admiraltydanh từ | danh từ | Các quyền hoặc đặc quyền theo phong tục đó liên quan đến tàu và tài sản của đối phương được tìm thấy trên biển, bao gồm flotsam, jetsam, lagan, deodand, v.v |
| droits of Admiraltycụm từ | cụm từ | (Hàng hải) Tiền bán được những thứ bắt được của địch |
Họ từ (word family)
cùng gốc droitTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdroit
Cùng gốc (doublet)direct
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha