Dịch

drifting

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈdɹɪftɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đốngtính từkhông so sánh (not comparable)Moving aimlessly or at the mercy of external forces.
  2. Vô định, mất phương hướngtính từkhông so sánh (not comparable)Without direction, focus, or goal.
  3. Sự trôi dạt, sự cuốn trôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something drifts.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của driftđộng từpresent participle and gerund of drift

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. driftingDạng gốc (base form)
  2. driftingsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Vật trôi dạt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vật trôi dạt, lớp bồi tíchThat which drifts.

Ví dụ

  • .Đám rong biển trôi dạt đi bất cứ nơi đâu dòng nước cuốn tới.
  • [] , , , , , [] , , .Johnson bản tính nghiêm nghị, trí tuệ kiên định, và tôi nghĩ ông luôn cân nhắc chọn bạn mà chơi, nhưng Dowson lại có vẻ dịu dàng, giàu tình cảm và sống vô định.
  • , , .Dù vậy, cô không hề tiếc anh, bởi không điều gì Ernest có thể đem lại sánh được với niềm vui sướng trong những lần chèo thuyền trôi bồng bềnh lãng mạn trên hồ cùng Eden.

AI