Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dreamily
trạng từ
(adverb)
/ˈ
d
ɹ
iː
m
ɪ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Mơ màng, mơ mộng
trạng từ
In a dreamy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dreamily
Dạng gốc
(base form)
more dreamily
So sánh hơn
(comparative)
most dreamily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
dreamy
+
-ly
Ví dụ
"
There
are
no
women
like
the
Arab
women
,
"
said
Haji
Zainal
Abidin
dreamily
,
lyrically
.
‘
She
would
look
beautiful
in
the
new
dress
,’
Tommy
said
dreamily
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dreamily
dream
y
Như trong giấc mơ; tựa như một giấc mơ
tính từ
dream
Giấc mơ
động từ, danh từ, tính từ
dreami
ness
Trạng thái mơ màng, trạng thái mơ mộng
danh từ
AI
1
Mơ màng
1
Mơ màng
1
Mơ màng