Dịch

drastic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quyết liệttính từHaving a strong or far-reaching effect; extreme, severe.
  2. Tác dụng mạnh, dữ dộitính từActing rapidly or violently.
  3. Thuốc tẩy mạnh, thuốc nhuận tràng mạnhdanh từA powerful, fast-acting purgative medicine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drasticDạng gốc (base form)
  2. drasticsSố nhiều (plural)
  3. more drasticSo sánh hơn (comparative)
  4. most drasticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

drastic changeThay đổi mạnh mẽ
drastic cutSự cắt giảm mạnh
drastic measureBiện pháp quyết liệt
drastic reductionSự cắt giảm mạnh mẽ
take drastic actionHành động quyết liệt
drastic times call for drastic measurescụm từĐồng nghĩa với desperate times call for desperate measures
drastic measuresBiện pháp quyết liệt

Ví dụ

  • .Chứng kiến chính quyền Anh đấu tranh với lĩnh vực tài chính cũng giống như chứng kiến một người nghiện rượu vẫn chống lại ý nghĩ rằng cần phải có điều gì đó quyết liệt xảy ra để anh ta xoay chuyển cuộc đời mình.
  • , ? . , . [...]Các chính khách vĩ đại còn sai lầm, huống chi những thầy thuốc nhỏ bé? Ông Wrench không quên gửi những gói thuốc màu trắng như thường lệ, lần này chứa thứ bột đen có tác dụng cực mạnh. Hiệu quả của chúng chẳng hề làm Fred tội nghiệp thấy đỡ hơn [...]
  • .Cách làm đó hơi quá mạnh tay.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổδραστικόςdrastikós“active, efficient”

AI