Nghĩa chính
- Quyết liệttính từHaving a strong or far-reaching effect; extreme, severe.
- Tác dụng mạnh, dữ dộitính từActing rapidly or violently.
- Thuốc tẩy mạnh, thuốc nhuận tràng mạnhdanh từA powerful, fast-acting purgative medicine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drasticDạng gốc (base form)
- drasticsSố nhiều (plural)
- more drasticSo sánh hơn (comparative)
- most drasticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drastic change | Thay đổi mạnh mẽ | |
| drastic cut | Sự cắt giảm mạnh | |
| drastic measure | Biện pháp quyết liệt | |
| drastic reduction | Sự cắt giảm mạnh mẽ | |
| take drastic action | Hành động quyết liệt | |
| drastic times call for drastic measurescụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với desperate times call for desperate measures |
| drastic measures | Biện pháp quyết liệt |
Ví dụ
- .Chứng kiến chính quyền Anh đấu tranh với lĩnh vực tài chính cũng giống như chứng kiến một người nghiện rượu vẫn chống lại ý nghĩ rằng cần phải có điều gì đó quyết liệt xảy ra để anh ta xoay chuyển cuộc đời mình.
- , ? . , . [...]Các chính khách vĩ đại còn sai lầm, huống chi những thầy thuốc nhỏ bé? Ông Wrench không quên gửi những gói thuốc màu trắng như thường lệ, lần này chứa thứ bột đen có tác dụng cực mạnh. Hiệu quả của chúng chẳng hề làm Fred tội nghiệp thấy đỡ hơn [...]
- .Cách làm đó hơi quá mạnh tay.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc drasticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổδραστικόςdrastikós“active, efficient”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- nuclearđồng nghĩaChỉ hành động quyết liệt nhưng ít mang tính cực đoan hơn nuclear.