Dịch

draper

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ hiệu bán quần áodanh từOne who sells cloths; a dealer in cloths; a textile merchant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. draperDạng gốc (base form)
  2. drapersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ale-draperdanh từNgười trông coi quán rượu hoặc một công chức
Draper pointdanh từNhiệt độ (khoảng 798 K, 525˚C, hoặc 977˚F) trên đó hầu hết các vật liệu rắn phát sáng rõ ràng do bức xạ của vật đen
draper'sdanh từCửa hàng bán rèm
Grotthuss-Draper lawdanh từ riêngNguyên tắc nêu rõ rằng chỉ có ánh sáng được hệ thống hấp thụ mới có thể gây ra sự thay đổi quang hóa
linen draperChưa có nghĩa

Ví dụ

  • []uch .Sự lệch lạc tâm thần đi kèm khi trò chuyện với một chủ tiệm vải thành đạt là như vậy đấy.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidraper
  2. từ tiếng Anglo-Normandraper
  3. từ tiếng Pháp cổdrapier

AI