draper
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chủ hiệu bán quần áodanh từOne who sells cloths; a dealer in cloths; a textile merchant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- draperDạng gốc (base form)
- drapersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ale-draperdanh từ | danh từ | Người trông coi quán rượu hoặc một công chức |
| Draper pointdanh từ | danh từ | Nhiệt độ (khoảng 798 K, 525˚C, hoặc 977˚F) trên đó hầu hết các vật liệu rắn phát sáng rõ ràng do bức xạ của vật đen |
| draper'sdanh từ | danh từ | Cửa hàng bán rèm |
| Grotthuss-Draper lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Nguyên tắc nêu rõ rằng chỉ có ánh sáng được hệ thống hấp thụ mới có thể gây ra sự thay đổi quang hóa |
| linen draper | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- []uch .Sự lệch lạc tâm thần đi kèm khi trò chuyện với một chủ tiệm vải thành đạt là như vậy đấy.
Họ từ (word family)
cùng gốc draperNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidraper
- từ tiếng Anglo-Normandraper
- từ tiếng Pháp cổdrapier