Dịch

drape

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Màn, rèmdanh từA curtain; a drapery.
  2. Độ rủ, độ rơi của vảidanh từThe way in which fabric falls or hangs.
  3. Thanh niên ăn mặc sành điệu (nhóm văn hóa)danh từA member of a youth subculture distinguished by its sharp dress, especially peg-leg pants (1950s: e.g. Baltimore, MD). Antonym: square.
  4. Che phủ, trang trí bằng vảiđộng từngoại động từ (transitive)To cover or adorn with drapery or folds of cloth, or as with drapery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drapeNguyên thể (infinitive)
  2. drapesSố nhiều (plural)
  3. drapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. drapingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • drape sth around/over/across, etc. sthvắt/phủ cái gì quanh/lên/ngang qua cái gì
  • drape sb/sth in/with sthbao phủ ai/cái gì bằng cái gì
  • drape sth around/round/over, etc. sthgác cái gì quanh/lên cái gì

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Váy liền
  1. Váy liền, không cắt rờiA dress made from an entire piece of cloth, without having pieces cut away as in a fitted garment.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidrape“a drape”
  2. từ tiếng Pháp cổdraper“to drape; to full cloth”
  3. từ tiếng Latinh muộndrappus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , / , , , / .Những bông hoa trắng muốt, tinh khiết rơi nhẹ nhàng suốt đêm, đã phủ kín rừng và hồ.
  • .Tôi đạp xe ba dặm mỗi sáng giữa những hàng rào phủ đầy mạng nhện lấp lánh và cây dây leo có quả.
  • .Bạn luôn có thể treo áo khoác lên ghế nếu cần chỗ để đồ.

AI