drape
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Màn, rèmdanh từA curtain; a drapery.
- Độ rủ, độ rơi của vảidanh từThe way in which fabric falls or hangs.
- Thanh niên ăn mặc sành điệu (nhóm văn hóa)danh từA member of a youth subculture distinguished by its sharp dress, especially peg-leg pants (1950s: e.g. Baltimore, MD). Antonym: square.
- Che phủ, trang trí bằng vảiđộng từngoại động từ (transitive)To cover or adorn with drapery or folds of cloth, or as with drapery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- drape sth around/over/across, etc. sthvắt/phủ cái gì quanh/lên/ngang qua cái gì
- drape sb/sth in/with sthbao phủ ai/cái gì bằng cái gì
- drape sth around/round/over, etc. sthgác cái gì quanh/lên cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Váy liền
- Váy liền, không cắt rờiA dress made from an entire piece of cloth, without having pieces cut away as in a fitted garment.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc drapeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidrape“a drape”
- từ tiếng Pháp cổdraper“to drape; to full cloth”
- từ tiếng Latinh muộndrappus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , / , , , / .Những bông hoa trắng muốt, tinh khiết rơi nhẹ nhàng suốt đêm, đã phủ kín rừng và hồ.
- .Tôi đạp xe ba dặm mỗi sáng giữa những hàng rào phủ đầy mạng nhện lấp lánh và cây dây leo có quả.
- .Bạn luôn có thể treo áo khoác lên ghế nếu cần chỗ để đồ.