Dịch

dramedy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thể loại phim hoặc truyền hình nằm ở đâu đó giữa kịch và hàidanh từkhông đếm được (uncountable)A genre of film or television that lies somewhere between drama and comedy.
  2. Bộ phim hoặc chương trình truyền hình thuộc thể loại nàydanh từđếm được (countable)A film or television programme belonging to this genre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dramedyDạng gốc (base form)
  2. dramediesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , 37 10 .

AI