Dịch

dramatize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chuyển thể một tác phẩm văn học để nó có thể được trình diễn ở nhà hát, trên đài phát thanh hoặc truyền hìnhđộng từngoại động từ (transitive)To adapt a literary work so that it can be performed in the theatre, or on radio or television.
  2. Trình bày một cái gì đó một cách kịch tính hoặc khoa trươngđộng từngoại động từ (transitive)To present something in a dramatic or melodramatic manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dramatizeNguyên thể (infinitive)
  2. dramatizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dramatizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dramatizingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dramatize sthchuyển thể cái gì thành kịch
  • dramatize (sth)kịch tính hóa (cái gì), thổi phồng (cái gì)

Ví dụ

AI