Nghĩa chính
- Hệ thống thoát nướcdanh từA conduit for the removal of water or waste water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drainage pipeDạng gốc (base form)
- drainage pipesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . , , .Bốn cửa sổ cố định được lắp ở bên hành lang của thân xe và chín cửa hút gió có lam ở phía đối diện. Các ống thoát nước bằng cao su được dẫn từ đó, và từ hốc mái của cần lấy điện, xuống bên trong thân xe.